se rapporter

tự động từ
  1. liên quan với, quan hệ với, ăn nhập với
    • Réponse qui ne se rapporte pas à la question
      câu trả lời không ăn nhập với câu hỏi
  2. (từ , nghĩa ) những nét giống với
    • s'en rapporter à quelqu'un
      tuỳ ai định đoạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống